Toàn cầu PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg4: 51.0 ▼
Mỹ PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg5: 53.8 ▼
Trung Quốc PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg4: 37.2 ▼
Khu vực đồng Euro PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg5: 54.9 ▼
Nhật Bản PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg5: 51.4 ▲
Vương quốc Anh PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg5: 51.8 ▼
ASEAN PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 52.8 ▲
Australia PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 55.3 ▼
Áo PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 56.6 ▼
Brazil PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 51.8 ▼
Canada PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 56.2 ▼
Trung Quốc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 46.0 ▼
Cộng hòa Séc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 54.4 ▼
Ai Cập PMI Thg4: 46.9 ▲
Khu vực đồng Euro PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 54.4 ▼
Pháp PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 54.5 ▼
Đức PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 54.7 ▲
Toàn cầu PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 52.2 ▼
Hy Lạp PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 54.8 ▲
Hồng Kông PMI Thg4: 51.7 ▲
Ấn Độ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 54.7 ▲
In-đô-nê-xia PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 51.9 ▲
Cộng hòa Ireland PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 59.1 ▼
Ý PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 54.5 ▼
Nhật Bản PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 53.2 ▼
Kenya PMI Thg4: 49.5 ▼
Lebanon PMI Thg4: 47.9 ▲
Ma-lai-xi-a PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 51.6 ▲
Mê-hi-cô PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 49.3 ▲
Myanmar PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 50.4 ▲
Hà Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 59.9 ▲
Nigeria PMI Thg4: 55.8 ▲
Philippines PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 54.3 ▲
Ba Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 52.4 ▼
Nga PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 48.2 ▲
Ả-rập Xê-út PMI Thg4: 55.7 ▼
Xing-ga-po PMI Thg4: 56.7 ▲
Nam Phi PMI Thg4: 50.3 ▼
Hàn Quốc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 52.1 ▲
Tây Ban Nha PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 53.3 ▼
Đài Loan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 51.7 ▼
nước Thái Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 51.9 ▲
Thổ Nhĩ Kỳ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 49.2 ▼
Các Tiểu Vương quốc Ả rập Thống nhất PMI Thg4: 54.6 ▼
Vương quốc Anh PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 54.6 ▼
Mỹ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 57.5 ▼
Việt Nam PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 51.7