Toàn cầu PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg8: 52.4 ▲
Mỹ PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg8: 54.6 ▲
Trung Quốc PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg8: 55.1 ▲
Khu vực đồng Euro PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg8: 51.9 ▼
Nhật Bản PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg8: 45.2 ▲
Vương quốc Anh PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg8: 59.1 ▲
ASEAN PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 49.0 ▲
Australia PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 53.6 ▼
Áo PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 51.0 ▼
Brazil PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 64.7 ▲
Canada PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 55.1 ▲
Trung Quốc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 53.1 ▲
Cộng hòa Séc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 49.1 ▲
Ai Cập PMI Thg8: 49.4 ▼
Khu vực đồng Euro PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 51.7 ▼
Pháp PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 49.8 ▼
Đức PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 52.2 ▲
Toàn cầu PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 51.8 ▲
Hy Lạp PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 49.4 ▲
Hồng Kông PMI Thg8: 44.0 ▼
Ấn Độ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 52.0 ▲
In-đô-nê-xia PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 50.8 ▲
Cộng hòa Ireland PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 52.3 ▼
Ý PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 53.1 ▲
Nhật Bản PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 47.2 ▲
Kenya PMI Thg8: 53.0 ▼
Lebanon PMI Thg8: 40.1 ▼
Ma-lai-xi-a PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 49.3 ▼
Mê-hi-cô PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 41.3 ▲
Myanmar PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 53.2 ▲
Hà Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 52.3 ▲
Nigeria PMI Thg8: 54.6 ▲
Philippines PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 47.3 ▼
Ba Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 50.6 ▼
Nga PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 51.1 ▲
Ả-rập Xê-út PMI Thg8: 48.8 ▼
Xing-ga-po PMI Thg8: 43.6 ▼
Nam Phi PMI Thg8: 45.3 ▲
Hàn Quốc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 48.5 ▲
Tây Ban Nha PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 49.9 ▼
Đài Loan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 52.2 ▲
nước Thái Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 49.7 ▲
Thổ Nhĩ Kỳ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 54.3 ▼
Các Tiểu Vương quốc Ả rập Thống nhất PMI Thg8: 49.4 ▼
Vương quốc Anh PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 55.2 ▲
Mỹ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 53.1 ▲
Việt Nam PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg8: 45.7 ▼