Toàn cầu PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg4: 52.1 ▼
Mỹ PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg4: 53.0 ▼
Trung Quốc PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg4: 52.7 ▼
Khu vực đồng Euro PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg4: 51.5 ▼
Nhật Bản PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg4: 50.8 ▲
Đức PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg4: 52.2 ▲
Vương quốc Anh PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg4: 50.9 ▲
Pháp PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg4: 50.1 ▲
Brazil PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg4: 50.6 ▼
Ý PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg4: 49.5 ▼
Ấn Độ PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg4: 51.7 ▼
Nga PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg4: 53.0 ▼
ASEAN PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 50.4 ▲
Australia PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 50.9 ▼
Áo PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 49.2 ▼
Brazil PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 51.5 ▼
Canada PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 49.7 ▼
Trung Quốc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 50.2 ▼
Cộng hòa Séc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 46.6 ▼
Ai Cập PMI Thg4: 50.8 ▲
Khu vực đồng Euro PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 47.9 ▲
Pháp PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 50.0 ▲
Đức PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 44.4 ▲
Toàn cầu PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 50.3 ▼
Hy Lạp PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 56.6 ▲
Hồng Kông PMI Thg4: 48.4 ▲
Ấn Độ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 51.8 ▼
In-đô-nê-xia PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 50.4 ▼
Cộng hòa Ireland PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 52.5 ▼
Ý PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 49.1 ▲
Nhật Bản PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 50.2 ▲
Kenya PMI Thg4: 49.3 ▼
Lebanon PMI Thg4: 46.7 ▲
Ma-lai-xi-a PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 49.4 ▲
Mê-hi-cô PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 50.1 ▲
Myanmar PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 53.7 ▲
Hà Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 52.0 ▼
Nigeria PMI Thg4: 55.5 ▲
Philippines PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 50.9 ▼
Ba Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 49.0 ▲
Nga PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 51.8 ▼
Ả-rập Xê-út PMI Thg4: 56.8 ▲
Xing-ga-po PMI Thg4: 53.3 ▲
Nam Phi PMI Thg4: 50.3 ▲
Hàn Quốc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 50.2 ▲
Tây Ban Nha PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 51.8 ▲
Đài Loan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 48.2 ▼
nước Thái Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 51.0 ▲
Thổ Nhĩ Kỳ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 46.8 ▼
Các Tiểu Vương quốc Ả rập Thống nhất PMI Thg4: 57.6 ▲
Vương quốc Anh PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 53.1 ▼
Mỹ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 52.6 ▲
Việt Nam PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg4: 52.5 ▲

Ban hành PMI mới nhất

2 Tháng Năm 2019 | 00:30 UTC
2 Tháng Năm 2019 | 00:30 UTC
1 Tháng Tư 2019 | 00:30 UTC
1 Tháng Tư 2019 | 00:30 UTC