Toàn cầu PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg9: 52.1 ▼
Mỹ PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg9: 54.3 ▼
Trung Quốc PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg9: 54.5 ▼
Khu vực đồng Euro PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg9: 50.4 ▼
Nhật Bản PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg9: 46.6 ▲
Vương quốc Anh PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg9: 56.5 ▼
ASEAN PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 48.3 ▼
Australia PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 55.4 ▲
Áo PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 51.7 ▲
Brazil PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 64.9 ▲
Canada PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 56.0 ▲
Trung Quốc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 53.0 ▼
Cộng hòa Séc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 50.7 ▲
Ai Cập PMI Thg9: 50.4 ▲
Khu vực đồng Euro PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 53.7 ▲
Pháp PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 51.2 ▲
Đức PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 56.4 ▲
Toàn cầu PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 52.3 ▲
Hy Lạp PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 50.0 ▲
Hồng Kông PMI Thg9: 47.7 ▲
Ấn Độ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 56.8 ▲
In-đô-nê-xia PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 47.2 ▼
Cộng hòa Ireland PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 50.0 ▼
Ý PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 53.2 ▲
Nhật Bản PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 47.7 ▲
Kenya PMI Thg9: 56.3 ▲
Lebanon PMI Thg9: 42.1 ▲
Ma-lai-xi-a PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 49.0 ▼
Mê-hi-cô PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 42.1 ▲
Myanmar PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 35.9 ▼
Hà Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 52.5 ▲
Nigeria PMI Thg9: 52.5 ▼
Philippines PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 50.1 ▲
Ba Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 50.8 ▲
Nga PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 48.9 ▼
Ả-rập Xê-út PMI Thg9: 50.7 ▲
Xing-ga-po PMI Thg9: 45.1 ▲
Nam Phi PMI Thg9: 49.4 ▲
Hàn Quốc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 49.8 ▲
Tây Ban Nha PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 50.8 ▲
Đài Loan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 55.2 ▲
nước Thái Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 49.9 ▲
Thổ Nhĩ Kỳ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 52.8 ▼
Các Tiểu Vương quốc Ả rập Thống nhất PMI Thg9: 51.0 ▲
Vương quốc Anh PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 54.1 ▼
Mỹ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 53.2 ▲
Việt Nam PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg9: 52.2 ▲

Ban hành PMI mới nhất

1 Tháng Mười 2020 | 00:30 UTC
1 Tháng Mười 2020 | 00:30 UTC
1 Tháng Chín 2020 | 00:30 UTC
1 Tháng Chín 2020 | 00:30 UTC