Toàn cầu PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg5: 58.4 ▲
Mỹ PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg5: 68.7 ▲
Trung Quốc PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg5: 53.8 ▼
Khu vực đồng Euro PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg5: 57.1 ▲
Nhật Bản PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg5: 48.8 ▼
Vương quốc Anh PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg5: 62.9 ▲
ASEAN PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 51.8 ▼
Australia PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 60.4 ▲
Áo PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 66.4 ▲
Brazil PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 53.7 ▲
Canada PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 57.0 ▼
Trung Quốc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 52.0 ▲
Cộng hòa Séc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 61.8 ▲
Ai Cập PMI Thg5: 48.6 ▲
Khu vực đồng Euro PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 63.1 ▲
Pháp PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 59.4 ▲
Đức PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 64.4 ▼
Toàn cầu PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 56.0 ▲
Hy Lạp PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 58.0 ▲
Hồng Kông PMI Thg5: 52.5 ▲
Ấn Độ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 50.8 ▼
In-đô-nê-xia PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 55.3 ▲
Cộng hòa Ireland PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 64.1 ▲
Ý PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 62.3 ▲
Nhật Bản PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 53.0 ▼
Kenya PMI Thg5: 52.5 ▲
Lebanon PMI Thg5: 47.9 ▲
Ma-lai-xi-a PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 51.3 ▼
Mê-hi-cô PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 47.6 ▼
Myanmar PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 39.7 ▲
Hà Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 69.4 ▲
Nigeria PMI Thg5: 54.4 ▲
Philippines PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 49.9 ▲
Ba Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 57.2 ▲
Nga PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 51.9 ▲
Ả-rập Xê-út PMI Thg5: 56.4 ▲
Xing-ga-po PMI Thg5: 54.4 ▲
Nam Phi PMI Thg5: 53.2 ▼
Hàn Quốc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 53.7 ▼
Tây Ban Nha PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 59.4 ▲
Đài Loan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 62.0 ▼
nước Thái Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 47.8 ▼
Thổ Nhĩ Kỳ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 49.3 ▼
Các Tiểu Vương quốc Ả rập Thống nhất PMI Thg5: 52.3 ▼
Vương quốc Anh PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 65.6 ▲
Mỹ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 62.1 ▲
Việt Nam PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 53.1 ▼