Toàn cầu PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg10: 50.8 ▼
Mỹ PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg10: 50.9 ▼
Trung Quốc PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg10: 52.0 ▲
Khu vực đồng Euro PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg10: 50.6 ▲
Nhật Bản PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg10: 49.1 ▼
Đức PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg10: 48.9 ▲
Vương quốc Anh PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg10: 50.0 ▲
Pháp PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg10: 52.6 ▲
Brazil PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg10: 51.8 ▼
Ý PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg10: 50.8 ▲
Ấn Độ PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg10: 49.6 ▼
Nga PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg10: 53.3 ▲
ASEAN PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 48.5 ▼
Australia PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 50.0 ▼
Áo PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 45.5 ▲
Brazil PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 52.2 ▼
Canada PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 51.2 ▲
Trung Quốc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 51.7 ▲
Cộng hòa Séc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 45.0 ▲
Ai Cập PMI Thg10: 49.2 ▼
Khu vực đồng Euro PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 45.9 ▲
Pháp PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 50.7 ▲
Đức PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 42.1 ▲
Toàn cầu PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 49.8 ▲
Hy Lạp PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 53.5 ▼
Hồng Kông PMI Thg10: 39.3 ▼
Ấn Độ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 50.6 ▼
In-đô-nê-xia PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 47.7 ▼
Cộng hòa Ireland PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 50.7 ▲
Ý PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 47.7 ▼
Nhật Bản PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 48.4 ▼
Kenya PMI Thg10: 53.2 ▼
Lebanon PMI Thg10: 48.3 ▲
Ma-lai-xi-a PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 49.3 ▲
Mê-hi-cô PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 50.4 ▲
Myanmar PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 53.0 ▲
Hà Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 50.3 ▼
Nigeria PMI Thg10: 56.9 ▼
Philippines PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 52.1 ▲
Ba Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 45.6 ▼
Nga PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 47.2 ▲
Ả-rập Xê-út PMI Thg10: 57.8 ▲
Xing-ga-po PMI Thg10: 47.4 ▼
Nam Phi PMI Thg10: 49.4 ▲
Hàn Quốc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 48.4 ▲
Tây Ban Nha PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 46.8 ▼
Đài Loan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 49.8 ▼
nước Thái Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 50.0 ▼
Thổ Nhĩ Kỳ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 49.0 ▼
Các Tiểu Vương quốc Ả rập Thống nhất PMI Thg10: 51.1 ▲
Vương quốc Anh PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 49.6 ▲
Mỹ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 51.3 ▲
Việt Nam PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg10: 50.0 ▼

Ban hành PMI mới nhất

4 Tháng Mười Một 2019 | 00:30 UTC
1 Tháng Mười Một 2019 | 00:30 UTC
1 Tháng Mười 2019 | 00:30 UTC
1 Tháng Mười 2019 | 00:30 UTC