Toàn cầu PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg3: 39.4 ▼
Mỹ PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg3: 40.9 ▼
Trung Quốc PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg3: 46.7 ▲
Khu vực đồng Euro PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg3: 29.7 ▼
Nhật Bản PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg3: 36.2 ▼
Vương quốc Anh PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg3: 36.0 ▼
ASEAN PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 43.4 ▼
Australia PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 49.7 ▼
Áo PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 45.8 ▼
Brazil PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 48.4 ▼
Canada PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 46.1 ▼
Trung Quốc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 50.1 ▲
Cộng hòa Séc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 41.3 ▼
Ai Cập PMI Thg3: 44.2 ▼
Khu vực đồng Euro PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 44.5 ▼
Pháp PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 43.2 ▼
Đức PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 45.4 ▼
Toàn cầu PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 47.6 ▲
Hy Lạp PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 42.5 ▼
Hồng Kông PMI Thg3: 34.9 ▲
Ấn Độ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 51.8 ▼
In-đô-nê-xia PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 45.3 ▼
Cộng hòa Ireland PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 45.1 ▼
Ý PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 40.3 ▼
Nhật Bản PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 44.8 ▼
Kenya PMI Thg3: 37.5 ▼
Lebanon PMI Thg3: 35.0 ▼
Ma-lai-xi-a PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 48.4 ▼
Mê-hi-cô PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 47.9 ▼
Myanmar PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 45.3 ▼
Hà Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 50.5 ▼
Nigeria PMI Thg3: 53.8 ▼
Philippines PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 39.7 ▼
Ba Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 42.4 ▼
Nga PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 47.5 ▼
Ả-rập Xê-út PMI Thg3: 42.4 ▼
Xing-ga-po PMI Thg3: 33.3 ▼
Nam Phi PMI Thg3: 44.5 ▼
Hàn Quốc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 44.2 ▼
Tây Ban Nha PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 45.7 ▼
Đài Loan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 50.4 ▲
nước Thái Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 46.7 ▼
Thổ Nhĩ Kỳ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 48.1 ▼
Các Tiểu Vương quốc Ả rập Thống nhất PMI Thg3: 45.2 ▼
Vương quốc Anh PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 47.8 ▼
Mỹ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 48.5 ▼
Việt Nam PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg3: 41.9 ▼