Toàn cầu PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg6: 47.7 ▲
Mỹ PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg6: 47.9 ▲
Trung Quốc PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg6: 55.7 ▲
Khu vực đồng Euro PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg6: 48.5 ▲
Nhật Bản PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg6: 40.8 ▲
Vương quốc Anh PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg6: 47.6 ▲
ASEAN PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 43.7 ▲
Australia PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 51.2 ▲
Áo PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 46.5 ▲
Brazil PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 51.6 ▲
Canada PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 47.8 ▲
Trung Quốc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 51.2 ▲
Cộng hòa Séc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 44.9 ▲
Ai Cập PMI Thg6: 44.6 ▲
Khu vực đồng Euro PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 46.9 ▲
Pháp PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 52.1 ▲
Đức PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 45.2 ▲
Toàn cầu PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 47.8 ▲
Hy Lạp PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 49.4 ▲
Hồng Kông PMI Thg6: 49.6 ▲
Ấn Độ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 47.2 ▲
In-đô-nê-xia PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 39.1 ▲
Cộng hòa Ireland PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 51.0 ▲
Ý PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 47.5 ▲
Nhật Bản PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 37.8 ▼
Kenya PMI Thg6: 46.6 ▲
Lebanon PMI Thg6: 43.2 ▲
Ma-lai-xi-a PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 51.0 ▲
Mê-hi-cô PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 38.6 ▲
Myanmar PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 48.7 ▲
Hà Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 45.2 ▲
Nigeria PMI Thg6: 46.4 ▲
Philippines PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 49.7 ▲
Ba Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 47.2 ▲
Nga PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 49.4 ▲
Ả-rập Xê-út PMI Thg6: 47.7 ▼
Xing-ga-po PMI Thg6: 43.2 ▲
Nam Phi PMI Thg6: 42.5 ▲
Hàn Quốc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 43.4 ▲
Tây Ban Nha PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 49.0 ▲
Đài Loan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 46.2 ▲
nước Thái Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 43.5 ▲
Thổ Nhĩ Kỳ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 53.9 ▲
Các Tiểu Vương quốc Ả rập Thống nhất PMI Thg6: 50.4 ▲
Vương quốc Anh PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 50.1 ▲
Mỹ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 49.8 ▲
Việt Nam PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 51.1 ▲