Toàn cầu PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg1: 52.2 ▲
Mỹ PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg1: 53.3 ▲
Trung Quốc PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg1: 51.9 ▼
Khu vực đồng Euro PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg1: 51.3 ▲
Nhật Bản PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg1: 50.1 ▲
Vương quốc Anh PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg1: 53.3 ▲
ASEAN PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 49.8 ▲
Australia PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 49.6 ▲
Áo PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 49.2 ▲
Brazil PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 51.0 ▲
Canada PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 50.6 ▲
Trung Quốc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 51.1 ▼
Cộng hòa Séc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 45.2 ▲
Ai Cập PMI Thg1: 46.0 ▼
Khu vực đồng Euro PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 47.9 ▲
Pháp PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 51.1 ▲
Đức PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 45.3 ▲
Toàn cầu PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 50.4 ▲
Hy Lạp PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 54.4 ▲
Hồng Kông PMI Thg1: 46.8 ▲
Ấn Độ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 55.3 ▲
In-đô-nê-xia PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 49.3 ▼
Cộng hòa Ireland PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 51.4 ▲
Ý PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 48.9 ▲
Nhật Bản PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 48.8 ▲
Kenya PMI Thg1: 49.7 ▼
Lebanon PMI Thg1: 44.9 ▼
Ma-lai-xi-a PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 48.8 ▼
Mê-hi-cô PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 49.0 ▲
Myanmar PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 52.7 ▲
Hà Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 49.9 ▲
Nigeria PMI Thg1: 55.9 ▼
Philippines PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 52.1 ▲
Ba Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 47.4 ▼
Nga PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 47.9 ▲
Ả-rập Xê-út PMI Thg1: 54.9 ▼
Xing-ga-po PMI Thg1: 51.4 ▲
Nam Phi PMI Thg1: 48.3 ▲
Hàn Quốc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 49.8 ▼
Tây Ban Nha PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 48.5 ▲
Đài Loan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 51.8 ▲
nước Thái Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 49.9 ▼
Thổ Nhĩ Kỳ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 51.3 ▲
Các Tiểu Vương quốc Ả rập Thống nhất PMI Thg1: 49.3 ▼
Vương quốc Anh PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 50.0 ▲
Mỹ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 51.9 ▼
Việt Nam PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 50.6 ▼